thập cẩm

Học thuật
Thân thiện
thập cẩm

Chè thập cẩm có nhiều loại đậu và trái cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu: Dùng để mô tả một hỗn hợp, một món ăn hoặc một tập hợp gồm nhiều thành phần, loại, màu sắc đa dạng phong phú.
    • Hỗn hợp, đủ loại: Chỉ tính chất pha trộn, kết hợp nhiều thứ không đồng nhất lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mẹ nấu một nồi chè thập cẩm với đậu xanh, đậu đỏ, hạt sen nước cốt dừa.
    • Cửa hàng bán một loại mứt thập cẩm gồm nhiều loại trái cây sấy khô.
    • Anh ấy một bộ sưu tập thập cẩm các loại tem từ khắp nơi trên thế giới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thập cẩm" thường được dùng trong ngữ cảnh ẩm thực để chỉ các món ăn kết hợp nhiều nguyên liệu.
    • Món cơm chiên thập cẩm này tôm, thịt , trứng rau củ.
  • Có thể dùng với nghĩa mở rộng, không chỉ trong ẩm thực, để mô tả bất kỳ tập hợp nào đa dạng nhiều thành phần.
    • Bài hát đó một bản nhạc thập cẩm của nhiều thể loại khác nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn hợp (danh từ): Vật được tạo thành do trộn lẫn nhiều thứ khác nhau.
    • Đây một hỗn hợp gia vị đặc biệt.
  • Hỗn tạp (tính từ): nhiều thứ lẫn lộn, không trật tự.
    • Căn phòng chứa đầy đồ đạc hỗn tạp.
  • Phong phú (tính từ): nhiều về số lượng, chủng loại.
    • Thực đơn của nhà hàng rất phong phú.
Từ đồng nghĩa
  • Linh tinh: Gồm nhiều thứ nhỏ, vặt vãnh, không cùng một loại.
  • Lẫn lộn: nhiều thứ khác nhau trộn vào với nhau.
  • Đủ thứ: nhiều loại khác nhau (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • "Đủ thứ thập cẩm": Cụm từ nhấn mạnh tính chất hỗn tạp, đa dạng đến mức đầy đủ các loại.
    • Chiếc bánh đó đủ thứ thập cẩm, từ nhân mặn đến ngọt.
  • "Thập cẩm đủ màu": Nhấn mạnh sự đa dạng không chỉ về thành phần còn về màu sắc.
    • Khu vườn nhỏ trồng thập cẩm đủ màu các loại hoa.
thập cẩm

Chè thập cẩm có nhiều loại đậu và trái cây.

  1. tt. nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu: chè thập cẩm mứt thập cẩm.